- facebook.com/3Athainguyen Sản phẩm
- Bộ Đàm Cầm Tay
- Bộ Đàm KenWood
- Kenwood TK-2207
🆘 TƯ VẤN HỖ TRỢ MUA HÀNG 24/7 ⏰
Kenwood TK-2207
Bảo Hành 36 Tháng Lỗi 1 Đổi 1.
+ Dải tần (VHF/ UHF) (MHz) 136 -174
+ Cách ly dải tần Không có phân cách trong dải tần
+ Độ nhạy (12 db SINAD) EIA 0,25 V
+ Điều biến qua lại (EIA) 65/ 60 dB
+ Chọn kênh liền kề 60dB ở 12,5kHz, 70dB ở 25kHz
+ Sự phản ứng giả 70 dB
+ Công suất âm tần 500mW
+ Độ méo âm Nhá h¬n 5%
+ Độ nhiễu - 45dB ở 12,5kHz, -50 dB ở 25kHz
- Tặng ngay tai nghe khi mua từ 2 bộ trở lên
- Mua 10 bộ đàm tặng ngay 1 bộ đàm
- Mua 20 bộ tặng thêm 3 bộ đàm
Bộ Đàm Kenwood TK-2207 có Dải tần (VHF/ UHF) (MHz) 136 -174, Cách ly dải tần Không có phân cách trong dải tần, Điều biến qua lại (EIA) 65/ 60 dB, Độ nhạy (12 db SINAD) EIA 0,25 V Chọn kênh liền kề 60dB ở 12,5kHz, 70dB ở 25kHz
Thông số Bộ Đàm Kenwood TK-2207
+ Dải tần (VHF/ UHF) (MHz) 136 -174
+ Cách ly dải tần Không có phân cách trong dải tần
+ Độ nhạy (12 db SINAD) EIA 0,25 V
+ Điều biến qua lại (EIA) 65/ 60 dB
+ Chọn kênh liền kề 60dB ở 12,5kHz, 70dB ở 25kHz
+ Sự phản ứng giả 70 dB
+ Công suất âm tần 500mW
+ Độ méo âm Nhá h¬n 5%
+ Độ nhiễu - 45dB ở 12,5kHz, -50 dB ở 25kHz

Đặc điểm cơ bản : là loại máy tốt nhất của kenwood hiện nay , thiết kế rắn chắc , vừa vặn hoạt động , nút chuyển kênh dễ dàng .
- Chế độ quét kênh ưu tiên rất đơn giản , giúp người sử dụng có thể nói chuyện ngay mà không cần phải chuyển kênh .
- Chế độ đọc kênh bằng giọng nói , có thể giúp người sử dụng biết được máy đang ở kênh nào mà không cần phải nhìn sử dụng tốt cả trong mọi môi trường kín , dắt sau lưng , trong túi áo , hạn chế tối đa việc chuyển đổi kênh ngoài ý muốn .
- Chế độ VOX - thoại rảnh tay , có thể giúp người sử dụng không cần phải dùng tay bấm , có các mức chỉnh độ nhạy thu thích hợp
- Chế độ Board mã thoại gắn sẵn giúp cho thông tin của Quý khách sẽ được bảo mật hoàn toàn và chống nhiễu .
-Chế độ mã code chuẩn QT/ DQT/ DTMF
- Chất lượng âm thanh tuyệt hảo : Với loa công suất lớn giúp cho người sử dụng có thể nghe rõ nét trong cả môi trường ồn ào .
- Lập trình các phím chức năng : Các phím chức năng có thể gán vào các nút trên máy giúp cho người sử dụng có thể truy cập được các chức năng của máy dễ dàng .
- Pin sử dụng 14 tiếng ,cho phép hoạt động trong 14 tiếng theo chu trình chuẩn mà vẫn đảm bảo gọn nhẹ
-Tiêu chuẩn quân đội : Chịu nước tốt , MIL STD 810 A/B/C/D/E chịu mọi địa hình khắc nghiệt
Thông số kỹ thuật TK 2207
- Tổng quát
+ Dải tần VHF / UHF (MHz) 136-174
+ Số kênh nhớ 16 kênh
+ Nguồn điện được cung cấp qua Pin sạc 7,5V 20 %
+ Tuổi thọ trung bình của Pin với chu kỳ làm việc là 5-5-90
+ Pin KNB 29 N chuẩn dung lượng cao Công suất cao
+ Độ kín Vượt qua thử nghiệm dưới mưa theo tiêu chuẩn quân đội MIL STD 810 C/ D/ E / F và IP54/ 55
+ Va chạm và rung động mạnh Vỏ bảo vệ máy chống rung động vượt qua tiêu chuẩn quân đội MIL STD 810 C/ D/ E/ F
+ Bụi bặm và độ ẩm Vỏ bảo vệ máy chống bụi bặm và độ ẩm theo tiêu chuẩn quân đội MIL STD 810 C/ D/ E và TIA/EIA 603
+ Ma Vượt qua thử nghiệm dưới mưa theo tiêu chuẩn quân đội MIL STD 810 C/ D/ E / F và IP54/ 55
- Phần phát (Transmitter)
+ Dải tần (VHF/UHF) (MHz) 136 - 174
+ Cách ly dải tần Không có phân cách trong dải tần
+ Độ rộng kênh 12,5 / 25 KHz
+ Độ ổn định tần số : (- 300C đến + 600C) +/- 0,00025% ppm
+ Công suất phát 5 W (VHF)
+ Hạn mức điều chế +/_2,5 ở 12,5kHz, +/-4,0 ở 20kHz,+/-5.0 ở 25kHz
+ Nhiễu và FM - 40 dB : conducted / radiated emission - 36dB < 1 GHz / -30dBm > 1GHz
+ Điều chế kiểu FCC 12,5 KHz11KoF3E/ 25 KHz 16K0F3E
+ Sự phản hồi âm thanh : ( từ 6 dB/ ngắt quãng 300-3000Hz) +1 đến - 3 dB
+ Độ méo âm 5 %
- Phần thu ( Receiver)
+ Dải tần (VHF/ UHF) (MHz) 136 -174
+ Cách ly dải tần Không có phân cách trong dải tần
+ Độ nhạy (12 db SINAD) EIA 0,25 V
+ Điều biến qua lại (EIA) 65/ 60 dB
+ Chọn kênh liền kề 60dB ở 12,5kHz, 70dB ở 25kHz
+ Sự phản ứng giả 70 dB
+ Công suất âm tần 500mW
+ Độ méo âm Nhá h¬n 5%
+ Độ nhiễu - 45dB ở 12,5kHz, -50 dB ở 25kHz
+ Phản hồi âm thanh (300-3000 MHz) +1 đến - 3dB
+ Phát xạ sóng giả -57dBm < 1Ghz, - 47dBm >1Ghz, FCC Part 15
Tiêu chuẩn quân đội MIL - STD mà TK 2207 đạt được
+ Tiêu chuẩn quân đội : MIL-STD 810C 810D 810E 810 F
+ Phương pháp Thủ tục Phương pháp Thủ tục Phương pháp Thủ tục Phương pháp Thủ tục
+ áp suất thấp 500.1 1 500.2 1, 2 500.3 1, 2 500.4 1, 2
+ Nhiệt độ cao 501.1 1, 2 501.1 1, 2 501.1 1, 2 501.4 1, 2
+ Nhiệt độ thấp 502.1 1, 2 502.2 1, 2 502.3 1, 2 502.4 1, 2
+ Chấn động 503.1 1 503.2 1 503.3 1 503.4 1, 2
+ Năng lượng mặt trời 505.1 1 505.2 1 505.3 1 505.4 1, 2
+ Mưa 506.1 1, 2 506.2 1, 2 506.3 1, 2 506.4 1, III
+ Độ ẩm 507.1 2 507.2 2, 3 507.3 2, 3 507.4
+ Sương muối 509.1 1 509.2 1 509.3 1 509.4
+ Bụi 510.1 1 510.2 1 510.3 1 510.4 I , III
+ Rung 514.2 8,10 514.3 1 514.4 1 514.4 I
+ Va đập 516.2 1,2,5 516.3 1, 4 516.4 1, 4 514.5 I, IV










